TRANSIT CAO CẤP

Giá bán: 835.000.000đ

      Tính năng tiêu chuẩn:
    + Động cơ Turbo Diesel 2.4L i4 – TDCi, 137HP, 375Nm
    + Hộp số sàn 6 cấp, trợ lực lái thủy lực
    + Ghế da cao cấp
    + Điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh
    + Kết nối AM/FM, USB, SD, 4 loa

    - +

    Tiện nghi thoải mái cho hành khách


    Khoang hành khách trên xe Transit được bọc giả da cao cấp gam màu sáng, trang nhã. Tất cả các vị trí hành khách ngồi đều có cửa gió điều hòa độc lập, tạo cảm giác rất thoải mái trên hành trình dài. Lưng ghế ở tất cả các vị trí trên xe đều có thể điều chỉnh được độ nghiêng với biên độ rất lớn. Bên cạnh đó, khoảng cách giữa các hàng ghế là 68cm, giúp hành khách luôn tìm được tư thế thoải mái nhất. đam mê kế toán

    Khách hàng có thể độ lại nội thất

    Thiết kế dễ dàng cho người lái


    Thiết kế bảng táp lô được tính toán khoa học, tạo cảm giác thuận tiện cho người lái. Xung quanh vô-lăng là ổ cắm 12V, nút điều chỉnh đèn chiếu sáng và cần số được bố trí ngay cạnh vô-lăng rất thuận tiện khi lái xe
    Gương chiếu hậu điều khiển điện bằng nút bấm đặt ngay cạnh bảng đồng hồ, thuận tiện khi thao tác. Gương cầu tích hợp bên dưới giúp người lái quan sát rộng hơn khi có xe đi vào vùng điểm mù.

    Hệ thống động lực hiệu quả và bền bỉ

    Động cơ diesel 2.4L Turbo tăng áp với phun nhiên liệu trực tiếp common-rail, cho công suất 138 mã lực tại 3.500 vòng/phút và mô-men xoắn tới 375Nm tại 2.000 vòng/phút, rất mạnh mẽ và tiết kiệm nhiên liệu. Hộp số sàn gồm 6 cấp số tiến và 1 số lùi, giúp quá trình chuyển số mượt mà hơn. Hệ thống dẫn động bánh sau sử dụng cầu cứng và lá nhíp với chi phí bảo dưỡng thấp nhưng bền bỉ suốt vòng đời xe.

    Hệ thống phanh ABS an toàn


    Túi khí cho tài xế

    THÔNG SỐ KỸ THUẬT

    TT Tiêu chí Thông số Transit Cao cấp
    1 Động cơ Động cơ Turbo Diesel 2.4L i4 – TDCi, trục cam kép có làm mát khí nạp
    Ly hợp đĩa ma sát khô, dẫn động bằng thủy lực
    Hộp số sàn 6 cấp
    Mô men xoắn cực đại375 Nm
    Dung tích xi lanh 2.402 cc
    Công suất cực đại 138 HP
    2 Hệ thống phanh Phanh đĩa phía trước và sau
    Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
    Cỡ lốp 215/75R16
    Vành hợp kim nhôm đúc 16”
    Trợ lực lái thủy lực
    Hệ thống phân phối lực phanh điện tử EBD
    3 Trang thiết bị chính Khóa cửa điều khiển từ xa
    Ghế da cao cấp
    Điều hòa nhiệt độ 2 dàn lạnh
    Đèn sương mù
    Hệ thống âm thanh: AM/FM, USB, SD, 4 loa
    Khóa nắp ca pô
    Dây đai an toàn trang bị cho tất cả các ghế
    Túi khí cho người lái
    Ghế lái điều chỉnh 6 hướng có tựa tay
    Bậc đứng lau kính chắn gió phía trước
    Cửa sổ lái và phụ lái điều khiển điện
    Gương chiếu hậu điều khiển điện
    Khóa cửa điện trung tâm
    Các hàng ghế 2,3,4 ngả được
    Bậc lên xuống cửa trượt
    Tựa đầu các ghế
    4 Hệ thống treo Sau: Hệ thống treo phụ thuộc dùng nhíp là với ống giảm chấn thủy lực
    Trước: Hệ thông treo độc lập dùng lo xo xoắn và ống giảm chấn thủy lực
    5 Kích thước và trọng lượng Dài x Rộng x Cao (mm): 5.780×2.000×2.360
    Chiều dài cơ sở (mm): 3.750
    Vệt bánh trước (mm): 1.740
    Vệt bánh sau (mm): 1.704
    Khoảng sáng gầm xe (mm): 165
    Bán kính vòng quay nhỏ nhất (m): 6,65
    Trọng lượng toàn tải (kg): 3.730
    Trọng lượng không tải (kg): 2.455
    Dung tích thùng nhiên liệu (lit):

     

    ĐẠI LÝ Ô TÔ FORD LONG BIÊN
    Số 03 Nguyễn Văn Linh, Gia Thụy, Long Biên, Hà Nội
    Điện thoại: 0982.138.996